- Trang chủ /
- Trường trung học canada /
Trường Học Ryley School – Ryley, Alberta, Canada
Trường Học Ryley School – Ryley, Alberta, Canada
Giới thiệu trường
Ryley School là trường học thuộc sự quản lý của Sở Giáo dục Battle River School Division. Trường tự hào mang đến nhiều cơ hội cho học sinh tham gia vào các chương trình ngoại khóa rộng rãi. Học sinh có cơ hội tham gia vào lĩnh vực thể thao, trình diễn nghệ thuật sân khấu, trong các hoạt động về Ban nhạc, Nghệ thuật, CTF, và lãnh đạo, cũng như một loạt các hoạt động khác. Sự hỗ trợ của phụ huynh cũng góp phần một không nhỏ vào sự thành công của trường.
Thông tin trường
Địa điểm
|
5211 - 52 Avenue Box 26 Ryley AB
|
Loại trường
|
Trường ngoại trú dành cho nam và nữ
|
Các khối lớp
|
7 - 12
|
Website của trường
|
https://www.brsd.ab.ca/school/ryley/
|
Tổng Chi phí học tập 2019 – 2020: $19,995
Học phí
|
$10,650
|
Phí Homestay
|
$7,750
|
Phí ghi danh
|
$250
|
Phí quản lý Homestay
|
$450
|
Phí đưa đón sân bay
|
$300
|
Phí bảo hiểm sức khỏe
|
$595
|
Môi trường sống
Ryley là một thị trấn nhỏ của bang Alberta, Canada, tọa lạc tại cộng đồng Beaver. Thị trấn này cách Camrose 58km về hướng Nam. Ryley có một loạt các doanh nghiệp địa phương, hướng đến nhu cầu sản xuất nông nghiệp cho nông dân. Các em có thể tìm thấy cơ hội câu cá và cắm trại có sẵn tại hồ Black Nugget. Những ai đam mê đánh Golf, sẽ tìm thấy một khóa học tuyệt vời chỉ cách thị trấn Ryley ở Tofield 18 km về phía tây, là một sân Golf hoàn toàn mới.
Chương trình học
TIÊU CHUẨN TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG TRUNG HỌC ALBERTA
Tín chỉ
|
Các môn học yêu cầu
|
|||
15
|
Ngữ văn 10-1; 10-2
|
Ngữ văn 20-1; 20-2
|
Ngữ văn 30-1; 30-2
|
|
15
|
KHXH 10-1; 10-2
|
KHXH 20-1; 20-2
|
KHXH 30-1; 30-2
|
|
10
|
Toán học 10C; 10-3
|
Toán học 20-1; 20-2; 20-3
|
|
|
10
|
Khoa học 10/14
|
Khoa học 20/24, Hóa học 20; Sinh học 20; Vật lý 20
|
|
|
3
|
Thể dục 10
|
|
|
|
3
|
|
CALM
|
|
|
56
|
Tổng số tín chỉ chỉ định bắt buộc
|
|||
44
|
Tín chỉ không chỉ định
|
10 tín chỉ trình độ 30/33/35, thêm vào đó là Ngữ văn và KHXH
|
||
10 tín chỉ cần có từ Nghệ thuật, Giáo dục thể chất 20/30, Ngôn ngữ thứ 2, Nghiên cứu công nghệ và nghề nghiệp; K&E; RAP; Green Certificate
|
||||
100
|
Tổng tín chỉ
|
|||
|
|
|
|
|
TIÊU CHUẨN CẤP BẰNG CHỨNG NHẬN ĐẠT THÀNH TỰU CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC
Tín chỉ
|
Các môn học yêu cầu
|
||
10
|
Ngữ văn 10-2; 10-4
|
Ngữ văn 20-2; 20-4
|
|
5
|
KHXH 20-4
|
|
|
5
|
Toán học 10-3; 20-4
|
|
|
5
|
Khoa học 14 hoặc 20-4
|
|
|
3
|
Thể dục 10
|
|
|
3
|
|
CALM 20
|
|
15
|
5 tín chỉ ở trình độ 30; khóa học tự chọn K&E; Khóa học tự chọn CTS
|
||
15
|
5 tín chỉ ở trình độ 30; Thực hành Tích lũy kinh nghiệm làm việc K&E; hoặc các khóa học tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp; RAP hoặc Chứng chỉ Xanh (Green Certificate) hoặc Dự án Chuyên ngành
|
||
61
|
Tổng số tín chỉ được chỉ định
|
||
80
|
Tổng tín chỉ
|
K&E (Kiến thức và Khả năng làm việc): chương trình này hỗ trợ học sinh thông qua hoạt động thực hành, một kế hoạch chu đáo để các em phát triển kỹ năng thành thạo nơi làm việc.
Chương trình Tích lũy Kinh nghiệm nghề nghiệp (Work Experience): là một khóa học đặc biệt, cung cấp các hoạt động tiếp thu kiến thức dựa trên trải nghiệm làm việc ở một nơi nào đó, bắt đầu từ lớp 11 đến 12, dưới sự giám sát của điều hành viên. Mỗi khóa học cung cấp từ 3 đến 10 tín chỉ, dành thời gian từ 25h/tín chỉ. Các em học khóa học này nhằm mục tiêu lấy được chứng chỉ Trung học (K&E – Kiến thức và khả năng làm việc)
CALM (Quản lí nghề nghiệp và cuộc sống): ở lớp 10 hoặc 11. Trong môn học này, giáo viên sẽ hướng dẫn học sinh cách định hướng cho tương lai. Giáo viên không thể chọn môn học cho các em hoặc bảo các em cần phải làm gì sau khi tốt nghiệp. Thay vào đó, giáo viên chỉ hướng dẫn các em trong việc quyết định cho mục tiêu phấn đấu của mình.
Một trong những lợi ích của phương pháp này là giúp học sinh có trách nhiệm với quyết định của mình và phát huy tính tự lập. Những kỹ năng này sẽ chuẩn bị cho các em ở các chương trình dạy nghề, đại học, hoặc cao đẳng vì các em phải có trách nhiệm hoàn toàn với việc học tập của mình. Tuy nhiên, nếu không có sự hướng dẫn của phụ huynh
R.A.P (Chương trình Học nghề): các em dành một phần thời gian ở trường để học, và phần còn lại là đi làm việc ở xưởng công nghiệp, chọn một trong số 50 ngành nghề được chỉ định của Alberta. Học sinh sẽ tích lũy đủ 125 giờ làm việc.
Sinh hoạt ngoại khóa
-
Thể thao: Cầu lông, Bóng rổ, Bóng chuyền
-
Nghệ thuật: Nghệ thuật, kịch, âm nhạc
Mọi thắc mắc hoặc yêu cầu tham gia học tại trường hoặc Du học Canada, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN DU HỌC DU LỊCH TÂN ĐĂNG QUANG
293 Huỳnh Văn Bánh, F.11, Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐT: (028) 38424250 – 38424139 – Fax: (028) 62928586
Email: info@tandangquang.com Web: www.tandangquang.com
Lượt xem: 3419
HỖ TRỢ DU HỌC
Trường đại diên
-
Thông Tin Hơn 500 Trường Trung Học tại Mỹ tuyển sinh năm học 2022 - 2023
-
Pennsylvania - Trường Trung Học The Grier Schooll - USA
-
Pennsylvania - Trường Trung Học Erie First Christian Academy - USA
-
Oregon - Trường Trung Học Canyonville Academy - USA
-
North Carolina - Trường Trung Học America Hebrew Academy - USA
-
New York - Trường Trung Học Northwood School - USA
Video Hot
Hành Trang Du Học
Đăng ký tư vấn